Thông tin sản phẩm

Tiger-1800B MkII

  • Liên hệ để biết giá

Tiger-1800B MkII

- Máy in vải “Pro series” –

Máy in phun tốc độ cao khổ 1.8m (In trực tiếp lên vải / In chuyển nhiệt)

Tốc độ in tối đa: 385 m2/h

Pro series, với sự ổn định vượt trội và công nghệ in có độ chính xác cao, là dòng máy in tốc độ cao dành riêng cho tốc độ và chất lượng in đẹp.

Tiger-1800B MkII là mẫu máy in kế nhiệm mới cho Tiger-1800B.

Các chức năng mới cho chất lượng và sản xuất tăng cao với chế độ in bổ sung được trang bị.

 

Các dòng

Dòng in trực tiếp lên vải

Tiger-1800B MkII: Direct-to-textile modelTotal 16 print heads: 2 x 8 in a staggered layout

 

Tổng cổng 16 đầu phun: 2 x 8 xếp so le

*Trong ảnh là hệ thống cuốn tiêu chuẩn

Dòng in chuyển nhiệt

Tiger-1800B MkII: Sublimation transfer modelTotal 8 print heads: 2 x 4 in a staggered layout

 

Tổng cộng 8 đầu phun: 2 x 4 xếp so le

*Trong ảnh là hệ thống cuốn Jumbo

 

Điểm mạnh của dòng máy in vải "Pro series - Tiger-1800B MkII"

  • Chế độ in có thể lựa chọn để phù hợp với sản xuất (từ tốc độ cao đến chất lượng cao)

      - Tốc độ in tối đa lên tới 385 m2/h ở chế độ in nhanh

      - Để thực hiện chất lượng in cao hơn, chế độ in 1.200 dpi được thêm vào và nhiều pass được áp dụng

  • Mimaki Advanced Pass System (MAPS) mang đến chất lượng in ổn định.
  • Lựa chọn chế độ in nhỏ giọt phù hợp với dữ liệu in

      Tùy thuộc vào loại mực và chế độ in, có 4 kích cỡ giọt mực khác nhau. Có thể chọn chế độ in nhỏ giọt để khớp dữ liệu in từ chế độ tiêu chuẩn và tốc độ cao.

  • Nozzle recovery system (NRS): Giải pháp vận hành liên tục để duy trì năng suất .

      * NRS sẽ được áp dụng từ tháng 12 năm 2018.

  • Cơ chế ổn định và đáng tin cậy đảm bảo in tốc độ cao

      - Cơ chế vận chuyển ổn định (Trục lăn áp lực đôi, cảm biến kẹt, cảm biến nhăn)

      - Mô đun khử khí và cơ chế lưu thông mực duy trì điều kiện mực tối ưu

      - Tự động lau chùi wiper

  • Bình mực cỡ lớn (10 kg) đảm bảo hoạt động in hiệu quả.

      Việc cung cấp mực số lượng lớn cho phép in hiệu quả trong thời gian dài đồng thời giảm chi phí vận hành.

  • Phần mềm RIP hiệu suất cao   "TxLink3 Standard"

      TxLink3 Standard cung cấp thay thế màu RGB và CMYK đơn giản trên dữ liệu raster và vector, cũng như khả năng tạo ra các mẫu màu khác nhau.

Model

Tiger-1800B MkII Khổ in tối đa: 1,850 mm (72.8")
[Dòng in trực tiếp trên vải]
[Dòng in chuyển nhiệtl]

Loại mực

MLSb510


MLSb510

MLRc500

MLRc500

 

Cấu Hình

Item Tiger-1800B MkII
Direct-to-textile model
Tiger-1800B MkII
Sublimation model
Print head 16 printheads
(8x2 lines in a staggered layout)
8 printheads
(4x2 lines in a staggered layout)
Print resolution 600 / 1,200dpi
Max. print width 1,850 mm / 72.8"
Max. media width 1,900 mm / 74.8"
Ink Type Reactive: MLRc500
(Acid/Sublimation/Pigment: To be applied later)
Sublimation: MLSb510
Capacity 10 kg (22 lb) ink tank
Ink set Reactive: C,M,Y,K,Or,Bl,R,Lk
(Acid/sublimation/Pigment: TBD)
Bl,M,Y,K
Loadable ink color 8 4
Media core diameter 2 inch *1 3 inch *2
Roll diameter φ400 mm / 15.7" or less *1 Feeding: φ1000 mm / 39.4" or less *2
Winding: φ500 mm / 19.7" or less *2
Roll weight 100 kg / 221 lb or less *1 Feeding: 1,000 kg / 2,205 lb or less *2
Winding: 500 kg / 1,103 lb or less *2
Certifications CE Marking (EMC, Machinery directive, and RoHS)
Interface USB 2.0 / Ethernet
Power Main unit: 3 phase 380 V ± 10%, 50 / 60 Hz 50 A or less
Heater: 3 phase 380 V ± 10%, 50 / 60 Hz 30 A or less
Operational environment Temperature: 20 - 25 degC / 68 - 77 degF
Humidity: 35 - 65% Rh (Non condensing)
Dimensions
(W×D×H)
Main unit: 
5,750 x 2,700 x 2,000 mm 
(226.4 x 106.3 x 78.7")
Feeding unit: 
2,240 x 475 x 1,167 mm *1
(88.2 x 18.7 x 45.9") *1
Heater/Winding unit: 
2,825 x 1,300 x 1,034 mm *1
(111.2 x 51.2 x 40.7") *1
Main unit: 
5,750 x 2,700 x 2,000 mm 
(226.4 x 106.3 x 78.7")
Feeding unit: 
2,730 x 1,703 x 1,315 mm *2
(107.5 x 67.0 x 51.8") *2
Heater/Winding unit: 
2,895 x 2,400 x 1,084 mm *2
(114.0 x 94.5 x 42.7") *2
Weight Main unit: 4,800 kg / 10,582 lb
Feeding unit: 130 kg / 287 lb *1
Heater/Winding unit: 840 kg / 1,852 lb *1
Main unit: 4,800 kg / 10,582 lb
Feeding unit: 722 kg / 1,592 lb *2
Heater/Winding unit: 1,580 kg / 3,484 lb *2
 

1. Chế độ in có thể lựa chọn để phù hợp với sản xuất (từ tốc độ cao đến chất lượng cao)

Để thực hiện chất lượng in cao hơn, chế độ in 1.200 dpi được thêm vào.

Tiger-1800B MkII sẽ áp dụng việc sản xuất việc in tốc độ cao cho ra năng suất tốt hơn với bản in chất lượng cao của hình ảnh đẹp.

Tốc độ in

Tốc độ in tối đa lên tới 385 m2 / h (*) ở chế độ tốc độ cao.

* Chế độ nháp (kích thước giọt mực 3) (600 × 600 dpi, 1 pass, Bi) Chiều rộng chất liệu: 1.850 mm

Tốc độ in trực tiếp trên vải (2 chiều)

Chế độ Độ phân giải Pass Lớp Tốc độ in
Nháp (3drop) 600×600 dpi 1 1 385m2/h
Tốc độ cao (4drop) 600×600 dpi 1 1 295m2/h
Tiêu chuẩn 1 (3drop) 600×1,200 dpi 2 1 210m2/h
Tiêu chuển 2 (4drop) 600×1,200 dpi 2 1 155m2/h
Chất lượng cao 1 (3drop) 1,200×1,200 dpi 2 1 120m2/h
Chất lượng cao 2 (4drop) 1,200×1,200 dpi 2 1 85m2/h

Tốc độ in chuyển nhiệt (2 chiều)

Chế độ Độ phân giải Pass Lớp Tốc độ in
Nháp (3drop) 600×600 dpi 1 1 385m2/h
Tốc độ cao (4drop) 600×600 dpi 1 1 295m2/h
Tiêu chuẩn 1 (3drop) 600×1,200 dpi 2 1 210m2/h
Tiêu chuẩn 2 (4drop) 600×1,200 dpi 2 1 155m2/h
Chất lượng cao 1 (3drop) 1,200×1,200 dpi 3 1 135m2/h
Chất lượng cao 2 (4drop) 1,200×1,200 dpi 4 1 80m2/h
 

Phương pháp in

Chế độ 1 pass: Có thể in tốc độ cao

Trong chế độ 1 pass, tất cả các đầu in được sử dụng. Một chiều rộng in tương đương với hai hàng đầu phun và có thể in ở tốc độ cao.

1 pass mode: High speed printing is possible

Chế độ in nhiều pass: Có thể in chất lượng cao

Multi-pass có nghĩa là in một vùng in xác định nhiều lần bằng các vòi phun khác nhau, cho phép triệt tiêu các đường sọc và tạo ra một bản in đẹp.

 

2. Mimaki Advanced Pass System (MAPS) mang đến chất lượng in ổn định cao

Nói chung, ranh giới của đường pass sẽ trở thành một đường  sọc và có nhiều khả năng trở thành nguyên nhân việc chồng pass hoặc bóng màu.

MAPS (Mimaki Advanced Pass System) có thể thực hiện việc in đẹp ít bị lệch màu và màu chuyển bằng cách làm mờ các đường chuyển.

MAPS được bật

MAPS ON

 

Chất lượng in đẹp với các đường chuyển màu mịn không gây hiện tượng chồng pass

MAPS tắt

MAPS OFF

 

Hiện tượng chồng pass xuất hiện. Các đường sọc làm giảm chất lượng ảnh đáng kể

 

3. Lựa chọn chế độ in giọt mực phù hợp với dữ liệu in

Tùy thuộc vào loại mực và chế độ in, có 4 kích cỡ giọt mực khác nhau. Có thể chọn chế độ in với giọt mực khác nhau để khớp dữ liệu in từ chế độ tiêu chuẩn và tốc độ cao.

[Multiple Droplet Size]

1)Chế độ tốc độ in cao (3 kích thước giọt mực)

Lý tưởng cho dữ liệu thiết kế  như các đường kẻ mỏng và in màu sáng

5pl 7pl 12pl

2) Chế độ tiêu chuẩn (4 kích thước giọt mực)

Lý tưởng cho việc in các màu đơn sắc

5pl 7pl 12pl 18pl

4. Nozzle System Recovery (NRS) đảm bảo hoạt động in ổn định

NCU phát hiện và làm sạch các vòi phun bị tắc một cách tự động. Nếu kim phun bị tắc nghẽn không được phục hồi sau khi làm sạch, NRS sẽ chọn thay thế kim phun còn tốt để tiếp tục các hoạt động in. Các chức năng này cho phép máy in duy trì năng suất cho đến khi kỹ thuật viên đến.

* NSR được áp dụng từ tháng 12 năm 2018. NSR có thể không được kích hoạt tùy vào chế độ in.

NRS: ON

5. Cơ chế ổn định và đáng tin cậy đảm bảo in tốc độ cao

1) Cơ chế vận chuyển chất liệu ổn định

Chất liệu được vận chuyển an toàn nhờ vào 2 trục áp lực được gắn vào đầu trục belt. Chất liệu được ép đồng đều không gây nhăn nhờ vào trục trên và dưới, đảm bảo sự ổn định trong quá trình vận chuyển chất liệu. Ngoài ra, các cảm biến nhăn và kẹt phát hiện sớm các nếp nhăn để giảm thiểu thiệt hại tiềm tàng cho đầu phun do va chạm với chất liệu.

2) Mô đun khử khí và cơ chế lưu thông mực duy trì điều kiện mực tối ưu

Bong bóng khí được tạo ra trong mực có thể dẫn đến thiếu tia vì những bong bóng như vậy đóng vai trò là làm giảm công suất phun mực. Để đảm bảo khả năng phun mực ổn định, mỗi model của dòng Pro series có một mô-đun khử khí giúp loại bỏ bong bóng và giúp mực lưu thông liên tục.

Illustration of Degassing module

3) Tự động làm sạch wiper

Nước rửa được tự động áp dụng cho mỗi gạt wiper trước và sau khi làm sạch đầu phun. Nước rửa tăng cường hiệu quả làm sạch đầu phun, đảm bảo wiper  sạch và giảm thời gian bảo trì hàng ngày. Hơn nữa, vì mỗi đầu phun có wiper riêng, việc làm sạch nhanh chóng và hiệu quả được kích hoạt trong khi tránh trộn màu trong đầu in.

Cleaning liquid spray nozzles

6. Các hệ thống hỗ trợ khác nhau cho các ứng dụng khác nhau

1) Hê thống lấy chất liệu

Hệ thống lấy chất liệu trung tâm

Hệ thống đẩy cho chất liệu cuộn cùng với trục làm căng

Rolled textile feeding unit

Hệ thống Jumbo (Cho dòng in trực tiếp trên vải)

Hệ thống đẩy chật liệu cuộn loại lớn và dài

Jumbo roll feeding unit (For Direct-to-textile model)

Hệ thống Jumbo (Cho dòng in chuyển nhiệt)

Hệ thống đẩy cho giấy in chuyển nhiệt loại lớn và dài

Tối đa có sẵn. đường kính cần đặt: 1.000 mm

Tối đa có sẵn. trọng lượng cần đặt: 1.000 kg

Jumbo roll feeding unit (For sublimation transfer model)

 

2) Hệ thống sấy và gấp chất liệu

Hệ thống sấy lớn + hệ thống cuốn chất liệu lớn (Cho dòng in trực tiếp trên vải)

• Hệ thống sấy lớn

Hệ thống này có thể làm khô vải in đặc biệt và mật độ cao.

Nó cũng hiệu quả đối với len và những thứ tương tự khó khô.

* Không cần thiết bị sấy kích thước tiêu chuẩn đi kèm với thiết bị chính "Tiger" khi mua thiết bị sấy lớn.

Large heating unit

• Hệ thống gấp chất liệu lớn

Hệ thống gấp chất liệu chống nhăn sau khi sấy xong. Cuộn và gấp chất liệu sau khi sấy xong gọn gàng.

Có thể sử dụng cho hệ thống sấy lớn và tiêu chuẩn.

Large pleating feeder unit

Hệ thống Jumbo (Cho dòng in chuyển nhiệt)

Hệ thống Jumbo cuốn / sấy cho giấy in chuyển nhiệt nặng và dài

Tối đa có sẵn. đường kính đến gió: 500 mm

Tối đa có sẵn. đường kính để tải: 500 kg

Jumbo roll unit (For Sublimation transfer model)

 

7. Bình mực cỡ lớn (10 kg) đảm bảo hoạt động in hiệu quả

Việc cung cấp mực số lượng lớn mang lại hiệu quả in  và cho phép in trong thời gian dài. Hơn nữa, máy in sẽ theo dõi mức mực bằng cảm biến phát hiện trọng lượng và hiển thị cảnh báo trên bảng điều khiển khi mức mực thấp.

Large-sized ink tank (10 kg)

 

8. Phần mềm

Phần mềm RIP hiệu suất cao theo máy "TxLink3 Standard"

TxLink3 Standard

 

 

 

 

Tiger-1800B MkII

Tiger-1800B MkII